CÔNG TY CỔ PHẦN NTC TOÀN CẦU

  TRANG THÔNG TIN XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG & DU HỌC UY TÍN

​​​Địa Chỉ: 91/30 Phạm Văn Chiêu, P.14, Quận Gò Vấp, Tp.HCM

Hotline:  0988 991 352

                0908 358 509

TỔNG HỢP 99 TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT BẠN CẦN BIẾT

Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật quan trọng cho thực tập sinh, du học sinh đang học tập và làm việc chuyên ngành nông nghiệp trồng trọt và các bạn yêu thích tiếng Nhật. Hãy cố gắng học tập thật tốt và học hỏi, trau dồi các kỹ thuật tiên tiến, kinh nghiệm của ngành nông nghiệp hiện đại Nhật Bản.

STT

Hiragana

Kanji

Nghĩa

1 しょくぶつ 植物 Thực vật
2 ねったいしょくぶつ 熱帯植物 Thực vật miền nhiệt đới
3 しょくぶつえん 植物園 Vườn thực vật
4 しょくぶつかく 植物学 Thực vật học
5 しょくぶつさいしゅう 植物採集 Sưu tầm mẫu thực vật
6 しょくぶつせいゆ 植物性油 Dược phẩm có nguồn gốc thực vật
7 しょくぶつひょうほん 植物標本 Tiêu bản thực vật
8 くさ Cỏ
9 くさのは 草の葉 Lá cỏ
10 くさのうえたおか 草の生えた丘 Đồi cỏ
11 くさをかる 草を刈る Cắt cỏ
12 ていのくさをとる 庭の草を取る Làm cỏ trong vườn
13 たね Hạt
14 みかんのたね みかんの種 Hạt cam
15 にわにたねをまいた 庭に種をまいた Rải hạt trong vườn 2 giống
16 Búp(hoa), mầm, chồi, mạ (lúa)
17 めがでる 芽が出る Nảy mầm
18 めをだす 芽を出す Trổ mầm
19 きのめ 木の芽 Chồi (của cây cối)
20 わかめ 若芽 Chồi non
21 ばらのわかめがのびてきた ばらの若芽が伸びてきた Chồi non của cây hoa hồng đã lớn lên.
22 しんめ 新芽 Chồi mới
23 Rễ
24 さしきのねがついた 挿し木の根がついた Cái cây ghép đã mọc rễ
25 ざっそうをねからぬく 雑草を根から抜く Nhổ cỏ phải nhỏ tận gốc
26 かぶ Gốc cây, gốc rạ(sau khi đốn, cắt)
27 くき Cuống, cọng (như cọng hoa, cọng sen…)
28 えだ Cành
29 枯れ枝をおろす Tỉa cành khô
30 つる Dây leo (như dây bầu, dây bí…)
31
32 わかば 若葉 Lá non
33 若葉の季節 Mùa lá non
34 あおば 青葉 Lá xanh
35 もみじ 紅葉 Lá đỏ
36 おちば 落ち葉 Lá rụng
37 くちば 朽葉 Lá mục
38 かれは 枯れ葉 Lá khô
39 かれはざい 枯れ葉剤 Chất làm trụi lá, chất diệt cỏ
40 つぼみ Nụ hoa
41 つぼみがでる つぼみが出る Trổ nụ
42 とげ 刺・棘 Gai (thực vật)
43 Quả, trái
44 みがなる 実がなる Ra trái
45 みのならないき 実のならない木 Cây thuộc loại không ra trái
46 なえ Mạ, cây con để làm cây giống, cây ươm (Dùng cho tất cả các cây con của các loài thực vật)
47 トマトの苗 Cây cà chua con.
48 なえぎ 苗木 Cây giống, vườn ươm
49 Cây

>> Nếu bạn đang muốn làm việc tại Nhật với chuyên ngành này xem ngay bài viết: Kỹ Sư Nông Nghiệp trồng cây giống  <<
50 きをきる 木を切る Đốn cây
51 きにのぼる 木に登る Trèo cây
52 きをうえる 木を植える trồng cây
53 きのつくえ 木の机 Cái bàn bằng gỗ
54 みき Thân cây
55 じゅひ 樹皮 Vỏ cây
56 ていぼく 樹皮をはぐ Lột vỏ cây
57 ていきゅう 低木 Cây thấp, cây bụi
58 こうぼく 高木 Cây cao
59 たいぼく 大木 Cây lớn
60 じょうりょくじゅ 常緑樹 Cây xanh quanh năm không rụng lá
61 ろうぼく 老木 Cây già
62 いなほ 稲穂 Đòng
63 稲穂が出ている Lúa đang trổ đòng
64 ぼくそう 牧草 Cỏ cho gia súc, cỏ dùng cho chăn nuôi
65 ぼくそうち 牧草地 Đồng cỏ dành cho gia súc
66 やさい 野菜 Rau
67 せいやさい 生野菜 Rau sống
68 やさいいため 野菜いため Món rau xào
69 やさいサラダ 野菜サラダ Sà lát rau
70 やさいはたけ 野菜畑 Vườn rau
71 しばふ 芝生 Bãi cỏ
72 しばふをかる 芝生を刈る Cắt cỏ
73 うえる 植える trồng
74 さいばい 栽培 Trồng
75 コーヒーさいばい コーヒー栽培 Trồng cà phê
76 おんしつさいばいする 温室栽培する Trồng cây trong nhà
77 すいこうさいばい 水耕栽培 Trồng thủy canh
78 めばえ 芽生え Sự mọc mầm, sự nảy mầm
79 めぶく 芽吹く Nảy mầm
80 ねづく 根付く Mọc rễ
81 さく 咲く Nở
82 みのる 実る Ra trái, kết trái, có quả
83 かんじゅく 完熟 Chín
84 はんじゅく 半熟 Nửa sống nửa chín
85 はえる 生える Mọc
86 たねがうえる 根が生える Mọc rễ
87 やせいしょくぶつ 野生植物 Thực vật hoang dã
88 くさぶかい 草深い Đầy cỏ
89 くさふかいのはら 草深い野原 Vùng đất hoang đầy cỏ mọc
90 しげる 茂る・繁る Mọc rậm rạp, mọc um tùm
91 きのしげるさんぷく 木の茂る山腹 Sườn núi cây cối um tùm
92 よくしげもり よく茂る森 Rừng cây mọc
93 はやし Đám rừng, đám cây
94 もり Rừng
95 ぞうきばや 雑木林 Rừng tạp
96 みつりん 密林 Rừng rậm
97 しげみ 茂み・繁み Bụi rậm
98 かれる 枯れる Héo
99 かれたは 枯れた葉

Lá bị héo

Trọn bộ 99 từ vựng chuyên ngành nông nghiệp mà các tu nghiệp sinh cần biết trước khi đi xuất khẩu lao động. Chúc các bạn luôn thành công !

Luợt xem: 979

Gửi Bình Luận

LIÊN HỆ TƯ VẤN:

Ms.Yến: 0988 991 352

Mr.Thao: 0908 358 509

Tỷ Giá

Tuyển Dụng Kỹ Sư Nhật & Hàn

Đăng ký Du Học Hàn Quốc

Đăng ký làm việc tại Nhật Bản

0988991352